hồi phục

Học thuật
Thân thiện
hồi phục

Bệnh nhân đã hồi phục sức khỏe và có thể đi bộ trong công viên.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Trở lại trạng thái ban đầu, thường trạng thái tốt, khỏe mạnh hoặc bình thường sau một giai đoạn suy yếu, tổn thương hoặc suy giảm. Từ này thường được dùng để nói về sức khỏe, nền kinh tế, hoặc các hệ thống sau một sốc.
    • Làm cho một cái đó trở lại trạng thái , trạng thái tốt đẹp ban đầu.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Sau trận ốm nặng, sức khỏe của ông ấy đã hồi phục một cách nhanh chóng.
    • Nền kinh tế quốc gia đang dần hồi phục sau cuộc khủng hoảng.
    • Các bác sĩ đang nỗ lực để hồi phục chức năng vận động cho bệnh nhân sau tai nạn.
    • Sau cơn bão, người dân cùng nhau hồi phục lại cuộc sống bình thường.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Hồi phục sức khỏe": cụm từ rất phổ biến, chỉ việc trở lại trạng thái khỏe mạnh sau khi bị bệnh hoặc suy nhược.

    • Chế độ dinh dưỡng hợp lý giúp hồi phục sức khỏe nhanh hơn.
  • "Hồi phục chức năng" (trong y học): chỉ quá trình trị liệu, tập luyện để khôi phục khả năng hoạt động bình thường của một bộ phận cơ thể.

    • Vật trị liệu phương pháp quan trọng để hồi phục chức năng cho người bị tai biến.
  • "Hồi phục dữ liệu" (trong công nghệ thông tin): chỉ việc khôi phục lại dữ liệu đã bị mất hoặc hỏng từ các bản sao lưu.

    • Kỹ thuật viên đang cố gắng hồi phục dữ liệu từcứng bị lỗi.
Biến thể từ gần giống
  • Phục hồi (động từ): có nghĩa tương tự, thường dùng thay thế cho "hồi phục" trong nhiều ngữ cảnh, đặc biệt trong các văn bản chính thức.

    • công tác phục hồi rừng ngập mặn.
  • Hồi sinh (động từ): nhấn mạnh việc sống lại, trở nên sức sống sau khi tưởng như đã chết hoặc ngừng hoạt động. Nghĩa mạnh hơn "hồi phục".

    • Cây cối hồi sinh sau mùa đông khắc nghiệt.
  • Khôi phục (động từ): thường dùng cho những thứ tính hệ thống, quy mô lớn như trật tự, di sản, hòa bình.

    • khôi phục lại hiện trường vụ án.
Từ đồng nghĩa
  • Bình phục: thường dùng riêng cho sức khỏe con người sau cơn bệnh.
  • Lấy lại: (nghĩa thông thường) chỉ việc trở lại trạng thái , ít trang trọng hơn.
Từ trái nghĩa
  • Suy sụp: trạng thái yếu đi, tàn lụi nhanh chóng.
  • Tổn thương: bị làm hại, làm giảm giá trị hoặc chức năng.
  • Suy giảm: giảm sút, yếu đi.
Các cụm từ liên quan
  • Khả năng hồi phục (danh từ): khả năng tự trở lại trạng thái bình thường sau tổn thương hoặc áp lực.

    • Cậu khả năng hồi phục đáng kinh ngạc sau ca phẫu thuật.
  • Giai đoạn hồi phục (danh từ): khoảng thời gian cần thiết để trở lại bình thường.

    • Bệnh nhân cần được chăm sóc đặc biệt trong giai đoạn hồi phục.
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • "Hồi phục như phượng hoàng tái sinh từ đống tro tàn": cách nói von, nhấn mạnh sự hồi phục mạnh mẽ, kỳ diệu sau thất bại hoặc tổn thất lớn.
    • Công ty đó đã hồi phục như phượng hoàng tái sinh từ đống tro tàn sau vụ cháy.
hồi phục

Bệnh nhân đã hồi phục sức khỏe và có thể đi bộ trong công viên.

  1. Trở lại, làm cho trở lại trạng thái : Bệnh khỏi, sức khỏe đã hồi phục.

Từ gần giống

Từ chứa "hồi phục"